Máy ảnh Canon EOS 750D KiT 18-55

Click ảnh để xem chi tiết
Hãng:Canon Model: EOS 750D
  • - Độ lớn màn hình LCD(inch): 3.0 inch
  • - Loại máy ảnh (Body type): Compact SLR EOS 750D
  • - Kích thước cảm biến (Sensor size): APS-C (22.3 x 14.9 mm)
  • - Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng): 24.2 Megapixel
  • - Độ phân giải ảnh lớn nhất: 6000 x 4000
  • - Tính năng: Wifi , NFC, Face detection, Quay phim Full HD
  • - Bảo hành: 24 tháng

Còn hàng

Bảo hành: 24 tháng | Chính sách bảo hành

Giá sản phẩm tại :

Giá niêm yết: 16.799.000
14.799.000₫
Giá đã bao gồm thuế VAT
    Khuyến mại:
  • - Máy Ảnh Canon Tặng thẻ nhớ SD 8G + Túi đựng
  • (áp dụng từ 31/12/2016 đến 31/12/2018), tại tất cả siêu thị Trần Anh
    Loại máy ảnh
    Loại máy ảnh Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ ống kính đơn tích hợp đèn flash
    Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC*
    * Tương thích với các loại thẻ UHS-I
    Kích thước bộ cảm biến ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
    Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S)  
    • Trừ ống kính EF-M
    (Chiều dài tiêu cự ống kính tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính)
    Ngàm gắn ống kính Ngàm gắn EF của Canon
    Bộ cảm biến ảnh
    Loại cảm biến Cảm biến CMOS
    Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixels
    * làm tròn số tới gần nhất 10,000th.
    Tỉ lệ khuôn hình 0.126388888888889
    Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động xóa/ Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
    Hệ thống ghi hình
    Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
    Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
    Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG
    Số lượng điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn):
    M1 (Ảnh cỡ trung):
    S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):
    S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):
    S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):
    RAW:
    Tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
    Tạo/ Chọn thư mục: Có sẵn
    Đánh số file Đánh số liên tiếp, tự động đánh số lại, đánh số lại bằng tay
    Xử lí ảnh trong khi chụp
    Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3
    Basic+ Ảnh chụp dựa theo môi trường, dựa theo ánh sáng/cảnh chụp
    Chụp với hiệu ứng phụ trợ Có thể (khi ở chế độ )
    Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 
    *Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động
    Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao
    Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
    Ưu tiên tông màu nổi bật
    Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai, chỉnh méo hình
    Kính ngắm
    Loại Lăng kính năm mặt
    Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 95% (với điểm mắt xấp xỉ 19mm)
    * Trường ngắm dọc ở tỉ lệ khuôn hình 16:9 là xấp xỉ 93%.
    Phóng to / Thu nhỏ Xấp xỉ 0,82x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
    Điểm mắt Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
    Điều chỉnh khúc xạ tích hợp Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1,0m-1 (dpt)
    Màn hình ngắm Cố định
     Hiển thị đường lưới Có sẵn
    Gương Loại trả nhanh
    Ngắm trước trường ảnh sâu
    Lấy nét tự động
    Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF
    Các điểm AF 19 điểm (điểm AF căng nét chéo: tối đa 19 điểm)
    * Với một số ống kính nhất định sẽ không thể lấy nét loại căng nét chéo ở các điểm AF vùng ngoại vi.
    * Lấy nét đúp điểm căng nét chéo tại f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm (trừ ống kính EF28-80mm f/2.8-4L USM và EF50mm f/2.5 Compact Macro.)
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (Điều kiện: điểm AF nhạy ở vùng trung tâm: f/2.8, AF chụp một điểm, nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Thao tác lấy nét One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
    Chế độ lựa chọn vùng AF AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), AF vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lựa chọn AF tự động 19 điểm
    Điểu kiện lựa chọn điểm AF tự động Có thể tự động lựa chọn điểm AF ở chế độ AF chụp một ảnh, sử dụng thông tin màu sắc tương đương với tông da mặt
    Tia sáng hỗ trợ AF Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
    Điều chỉnh độ phơi sáng
    Các chế độ đo sáng Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm sử dụng RGB 7560 pixel và bộ cảm biến đo sáng IR
    đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)
     • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
     • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
     • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
    Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chế độ đặc biệt (chụp trẻ em, chụp thực phẩm, chụp ánh sáng đèn cầy, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ngược sáng HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
    Tốc độ ISO Các chế độ vùng cơ bản*: cài đặt tự động  ISO 100 - ISO 6400
    (thông số phơi sáng khuyên dùng)
    * Chụp phong cảnh: ISO 100 - ISO 1600, chụp cảnh đêm có tay cầm máy: ISO 100 - ISO 12800
    Các chế độ vùng sáng tạo: cài đặt bằng tay dải ISO 100 - ISO (tăng giảm toàn bước), cài đặt tự động dải ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ ISO tối đa cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 25600)
    Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay:
    AEB:
    Khóa AE Tự động:
    Bằng tay:
    Chống nháy Có thể
    Màn trập
    Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
    Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
    Hệ thống chụp
    Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
    Tốc độ chụp liên tiếp Chụp liên tiếp tốc:
    Chụp liên tiếp yên tĩnh:
    Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn:
    Ảnh RAW:
    Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:
    *số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỉ lệ khuôn hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ CF dung lượng 8GB
    * số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ dung lượng 8GB tương thích chuẩn UHS-I theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon ,
    Đèn Flash
    Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động kéo ra, thu vào
    Số hướng dẫn: Xấp xỉ 12/39.4 (ISO 100, mét/ phít)
    Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
    Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây
    Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite seri EX
    Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
    Bù phơi sáng đèn Flash ±2 bước sáng tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    Khóa FE
    Ngõ cắm PC Không
    Điều chỉnh đèn Flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài
    Điều chỉnh đèn flash không dây thông qua truyền quang học
    Chụp ngắm trực tiếp
    Phương pháp lấy nét Hệ AF CMOS Hybrid III (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay
    (có thể phóng to lên 5x, 10x)
    Lấy nét liên tục Có thể
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Màn trập chạm
    Các chế độ đo sáng Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến ảnh
    Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,7% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm.
    Phạm vi đo sáng Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Chụp yên tĩnh Ảnh đen trắng có độ sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Quay phim
    Định dạng ghi hình MP4
    Phim:
    Tiếng
    Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080
    (Full HD):
    1280 x 720
    (HD):
    640 x 480 
    (SD):
    Phương pháp nén Chuẩn/ nhẹ
    Kích thước file Full HD (29,97p / 25,00p / 23,98p) (chuẩn):
    Full HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ):
    HD (59,94p / 50,00p) (chuẩn):
    HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ):
    VGA (29,97p / 25,00p) (chuẩn):
    VGA (29,97p / 25,00p) (nhẹ):
    Phương pháp lấy nét Giống lấy nét ở chế độ chụp ngắm trực tiếp
    Movie Servo AF Có thể
    Phạm vi đo sáng EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Các chế độ đo sáng đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến
     • tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét
    Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Điều chỉnh phơi sáng Chương trình AE dành cho quay phim,  và phơi sáng bằng tay
    Bù phơi sáng ±3 bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    Tốc độ ISO Chụp phơi sáng tự động:
    (thông số phơi sáng khuyên dùng) Chụp phơi sáng bằng tay:
    Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ Có thể
    Quay các đoạn video ngắn Có thể cài đặt ở mức 2 giây /4 giây / 8 giây
    Ghi tiếng Microphone stereo tích hợp
    Có ngõ cắm microphone stereo bên ngoài
    Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Chụp ảnh tĩnh Có thể
    Màn hình LCD
    Loại Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
    Kích thước màn hình và điểm ảnh Rộng 7,7cm (3,7in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
    Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (7 mức)
    Ngôn ngữ giao diện 25
    Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
    Trợ giúp Có thể hiển thị
    Xem lại ảnh
    Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), hiển thị một ảnh (thông tin cơ bản), hiển thị một ảnh (hiển thị thông tin chụp hình: thông tin chi tiết, ống kính/ histogram), cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, không gian màu/giảm nhiễu, bù quang sai ống kính), hiển thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh), hiển thị 2 ảnh
    Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
    Cảnh báo sáng quá Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng
    Hiển thị điểm AF Có thể
    Phương pháp trình duyệt ảnh Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá
    Xoay ảnh Có thể
    Rating
    Xem lại phim Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
    Bảo vệ ảnh Có thể
    Xem trình duyệt Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
    Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng dịch chuyển
    Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình duyệt hoặc xem phim
    Xử lí hậu kì ảnh
    Bộ lọc sáng tạo Ảnh sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Thay đổi cỡ ảnh Có thể
    Crop Có thể
    In trực tiếp
    Máy in tương thích Máy in tương thích PictBridge
    Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
    Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1
    Các chức năng tùy chọn
    Các chức năng tùy chọn 13
    Đăng kí My Menu Có thể
    Thông tin bản quyền Đăng nhập và Bao gồm
    Kết nối giao tiếp người sử dụng
    Ngõ cắm số/ ngõ RA video/ audio Analog video (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng stereo
    Tương đương với USB tốc độ cao: kết nối giao tiếp máy tính, in trực tiếp, bộ nhận GPS GP-E2, kết nối trạm CS100
    Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
    Ngõ VÀO microphone cắm ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
    Ngõ cắm điều khiển từ xa Dành cho điều khiển từ xa loại  RS-60E3
    Điều khiển từ xa không dây  Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6
    Thẻ Eye-Fi Tương thích
    Mạng LAN không dây
    Tương thích chuẩn IEEE 802.11b/g/n
    Phương pháp truyền Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b)
    Điều biến OFDM (IEEE 802.11g/n)
    Phạm vi truyền Xấp xỉ 15m / 49,2ft.
    *Khi kết nối với điện thoại thông minh
    * Khi không có sự cản trở giữa ăn ten phát và thu và không có sự tham gia của radio
    Tần suất truyền (truyền trung tâm) Tần suất: 2412 to 2462 MHz, Kênh: 1 đến 11 ch
    Phương pháp kết nối Chế độ hạ tầng*, chế độ điểm tiếp nhận máy ảnh
    *hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi
    Độ an toàn Phương pháp xác thực: hệ mở, khóa chung, WPA/WPA2-PSK
    Mã hóa: WEP, TKIP, AES
    Kết nối NFC Để kết nối với điện thoại thông minh hoặc kết nối với trạm kết nối
    Các chức năng Wi-Fi
    Kết nối với điện thoại thông minh Có thể xem, điều chỉnh và nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh
    Có thể điều chỉnh ảnh trên máy từ xa sử dụng điện thoại thông minh
    Có thể gửi ảnh sang một điện thoại thông minh một cách dễ dàng
    Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước
    In từ máy in kết nối Wi-Fi Có thể chuyển ảnh định in sang máy in hỗ trợ Wi-Fi.
    Lưu ảnh vào trạm kết nối Có thể chuyển và lưu ảnh vào trạm kết nối
    Xem ảnh sử dụng phần mềm Media Player Có thể xem ảnh sử dụng phần mềm media player tương thích DLNA
    Chuyển ảnh tới một dịch vụ web Có thể  chuyển ảnh trong máy ảnh hoặc đường kết nối tới các dịch vụ web
    Nguồn điện
    Pin Bộ pin LP-E17 (số lượng 1)
    * Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E18
    Số lượng ảnh có thể ghi Chụp qua kính ngắm:
    (dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
    Chụp ngắm trực tiếp:
    Thời gian quay phim Xấp xỉ 1 giờ 20phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
    Xấp xỉ 1 giờ ở nhiệt độ phòng (0°C / 32°F)
    * khi bộ pin LP-E17 được sạc đầy.
    Kích thước và Trọng lượng
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 131,9 x 100,7 x 77,8mm / 5,20 x 3,97 x 3,07in.
    Trọng lượng Xấp xỉ 555g / 19,58oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
    Xấp xỉ 510g / 17,99oz. (chỉ tính thân máy)
    Môi trường vận hành
    Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Bộ pin LP-E17
    Loại pin Pin lithi ion loại sạc được
    Hiệu điện thế chuẩn 7,2 V DC
    Dung lượng pin 1040 mAh
    Phạm vi nhiệt độ làm việc Khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°F
    Khi chụp: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 33,0 x 14,0 x 49,4mm / 1,30 x 0,55 x 1,94in.
    Trọng lượng Xấp xỉ 45g / 1,59oz. (không tính nắp bảo vệ)
    Bộ sạc LC-E17
    Pin tương thích Bộ pin LP-E17
    Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F))
    Nguồn điện 100 - 240V AC (50 / 60 Hz)
    Nguồn ra 8,4 V DC / 700 mA
    Phạm vi nhiệt độ làm việc 5°C - 40°C / 41°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2mm / 2,65 x 1,09 x 3,63in. (các vấu đều thu vào)
    Trọng lượng Xấp xỉ 85g / 3oz.
    Bộ sạc LC-E17E
    Pin tương thích Bộ pin LP-E17
    Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F))
    Nguồn điện 100 - 240V AC (50 / 60 Hz)
    Nguồn ra 8,4 V DC / 700 mA
    Phạm vi nhiệt độ làm việc 5°C - 40°C / 41°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2mm / 2,65 x 1,09 x 3,63in. (không tính dây nguồn)
    Trọng lượng Xấp xỉ 80g / 2.82oz. (không tính dây nguồn)
Chọn hãng
Giá niêm yết: 299.000₫ 299.000₫
Giá niêm yết: 999.000₫ 999.000₫
Giá niêm yết: 299.000₫ 299.000₫
Giá niêm yết: 90.000₫ 90.000₫
Giá niêm yết: 249.000₫ 249.000₫
Giá niêm yết: 399.000₫ 399.000₫
Giá niêm yết: 7.399.000₫ 7.399.000₫
Giá niêm yết: 4.700.000₫ 4.700.000₫
Giá niêm yết: 9.990.000₫ 9.990.000₫
Giá niêm yết: 8.390.000₫ 8.390.000₫
Giá niêm yết: 20.599.000₫ 20.599.000₫
Giá niêm yết: 7.399.000₫ 7.399.000₫
Giá niêm yết: 4.700.000₫ 4.700.000₫
Giá niêm yết: 9.990.000₫ 9.990.000₫
Giá niêm yết: 8.390.000₫ 8.390.000₫
Giá niêm yết: 20.599.000₫ 20.599.000₫